# Định nghĩa các kiểu ngày trên Sandbox trong báo cáo

SandboxVN đưa ra các kiểu ngày, đáp ứng đầy đủ, tùy biến để phù hợp với nhu cầu sử dụng của người dùng.

**1. Chuẩn Sandbox**

Mục đích là đánh giá được:

* Chất lượng của **Sale** trong khoảng thời gian được chọn
* Hiệu quả quảng cáo của **Marketing**

| Chuẩn Sandbox   | Số Contact                                                                                          | Số chốt đơn                                                                                |
| --------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------ |
| ***SALE***      | <p>Được chia trong thời gian chọn ( Ngày sale nhận data)</p><p><br></p>                             | Tất cả các đơn chốt, gồm cả đơn từ các contact được chia từ trước đó ( Ngày sale chốt đơn) |
| ***MARKETING*** | Bằng số contact mang về trong thời gian đc chọn (có thể đã chia hoặc chưa chia) ( Ngày tạo contact) | Bằng số đơn chốt theo số data về (không phụ thuộc vào thời gian nào) ( Ngày chốt đơn)      |

**Lưu ý:** Nếu chọn ngày theo **chuẩn Sandbox** thì Chỉ số của MKT và Sale **lệch nhau**

**2. Ngày sale chốt đơn**

Mục đích là xem được số lượng đơn chốt và tổng doanh thu của tháng

| Ngày chốt đơn   | Số Contact                                                    | Số chốt đơn                                 |
| --------------- | ------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------- |
| ***SALE***      | Tất cả các contact có đơn được chốt trong thời gian được chọn | Số lượng đơn chốt trong thời gian được chọn |
| ***MARKETING*** | Tất cả các contact có đơn được chốt trong thời gian được chọn | Số lượng đơn chốt trong thời gian được chọn |

**Lưu ý:** Nếu chọn theo **ngày sale chốt đơn** thì tất cả chỉ số có thể vượt trên **100%**

**3. Ngày sale tác nghiệp**

Có ý nghĩa đánh giá chất lượng của sale nhiều hơn. Tức là hôm đó sale xử lý được bao nhiêu contact và chốt được bao nhiêu đơn. (cả contact cũ và mới)

| Ngày sale tác nghiệp | Số Contact                                                                | Số chốt đơn                                                                                             |
| -------------------- | ------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***           | Tất cả các contact mà sale đã tác nghiệp trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt đến từ những contact trong ngày sale tác nghiệp và trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***      | Tất cả các contact mà sale đã tác nghiệp trong khoảng thời gian được chọn | Số lượng đơn chốt trong thời gian được chọn                                                             |

**Lưu ý:** Nếu chọn theo **ngày sale tác nghiệp** thì chỉ số của MKT và sale sẽ **trùng nhau**

**4. Ngày data về hệ thống**

Có ý nghĩa đánh giá chất lượng của MKT. Tức là chất lượng của các contact về trong ngày

|                 | Số Contact                                                          | Số chốt đơn                                                                                  |
| --------------- | ------------------------------------------------------------------- | -------------------------------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***      | Tất cả các contact do marketing đổ về hệ thống và chia cho sale     | Tất cả các đơn chốt được trong số các contact về hệ thống và nằm trong khoảng ngày được chọn |
| ***MARKETING*** | Tất cả các contact do marketing đổ về hệ thống (được chia cho sale) | Tất cả các đơn chốt được trong số các contact về hệ thống và nằm trong khoảng ngày được chọn |

**Lưu ý:** Nếu chọn theo **ngày data về hệ thống** thì chỉ số của MKT và sale sẽ trùng nhau

**5. Ngày sale nhận data**

Có ý nghĩa đánh giá chất lượng của sale nhiều hơn. Tức là hôm đó sale xử lý được bao nhiêu contact và chốt được bao nhiêu đơn. (cả contact cũ và mới)

| Ngày sale nhận data | Số Contact                                                                                                              | Số chốt đơn                                                                                            |
| ------------------- | ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| ***SALE***          | Tất cả các contact mà sale được nhận trong ngày. Bao gồm: contact mới được chia tự động. Contact được admin phân bổ lại | Tất cả các đơn chốt đến từ những contact trong ngày sale nhận data và trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***     | Tất cả các contact mà sale được nhận trong ngày. Bao gồm: contact mới được chia tự động. Contact được admin phân bổ lại | Tất cả các đơn chốt đến từ những contact trong ngày sale nhận data và trong khoảng thời gian được chọn |

**Lưu ý:** Nếu chọn theo **ngày sale nhận data** thì chỉ số của MKT và sale sẽ trùng nhau

**6. Ngày đăng đơn**

Có ý nghĩa đánh giá chất lượng của kho nhiều hơn. Tức là hôm đó kho xử lý được bao nhiêu đơn.

| Ngày đăng đơn   | Số Contact                                      | Số chốt đơn                                                            |
| --------------- | ----------------------------------------------- | ---------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***      | Tất cả các contact mà kho đăng được trong ngày  | Tất cả các đơn chốt được và được đăng trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING*** | Tất cả các contact mà kho đăng được trong ngày. | Tất cả các đơn chốt được và được đăng trong khoảng thời gian được chọn |

**Lưu ý:** Nếu chọn theo **Ngày đăng đơn** thì chỉ số của MKT và sale sẽ trùng nhau

**7. Ngày tác nghiệp tiếp**

| Ngày tác nghiệp tiếp | Số Contact                                                                                          | Số chốt đơn                                                                                                  |
| -------------------- | --------------------------------------------------------------------------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ |
| ***SALE***           | Thể hiện số contact cần phải tác nghiệp trong khoảng thời gian được chọn ( nhắc đến hạn tác nghiệp) | Tất cả các đơn chốt đến từ những contact trong ngày sale tác nghiệp tiếp và trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***      | Thể hiện số contact cần phải tác nghiệp trong khoảng thời gian được chọn ( nhắc đến hạn tác nghiệp) | Tất cả các đơn chốt đến từ những contact trong ngày sale tác nghiệp tiếp và trong khoảng thời gian được chọn |

**8. Ngày nhận care đơn ( chỉ cần chọn care sẽ ghi nhận log nhận care đơn ( tính theo ngày đầu tiên))**

| Ngày nhận care đơn | Số Contact                                                                                  | Số chốt đơn                                                            |
| ------------------ | ------------------------------------------------------------------------------------------- | ---------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***         | Thể hiện số contact mà user vào thao tác xác nhận care đơn trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được nhận care trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***    | Thể hiện số contact mà user vào thao tác xác nhận care đơn trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được nhận care trong khoảng thời gian được chọn |
|                    |                                                                                             |                                                                        |

**9. Ngày cập nhật care đơn ( tính theo ngày cập nhật sau cùng)**

| Ngày cập nhật care đơn | Số Contact                                                                                             | Số chốt đơn                                                                    |
| ---------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------------------ | ------------------------------------------------------------------------------ |
| ***SALE***             | Thể hiện số contact mà user vào thao tác cập nhật care đơn cuối cùng, trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được cập nhật care đơn trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***        | Thể hiện số contact mà user vào thao tác cập nhật care đơn cuối cùng, trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được cập nhật care đơn trong khoảng thời gian được chọn |

**10. Ngày đối soát**

| Ngày đối soát   | Số contact                                                                | Số chốt đơn                                                           |
| --------------- | ------------------------------------------------------------------------- | --------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***      | Thể hiện số contact được đối soát nội bộ trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được đối soát trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING*** | Thể hiện số contact được đối soát nội bộ trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được đối soát trong khoảng thời gian được chọn |

**11. Ngày tạo**

| Ngày tạo        | Số contact                                                             | Số chốt đơn                                                          |
| --------------- | ---------------------------------------------------------------------- | -------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***      | Thể hiện số contact được tạo đơn hàng trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được tạo đơn trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING*** | Thể hiện số contact được tạo đơn hàng trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và được tạo đơn trong khoảng thời gian được chọn |

**12. Ngày cập nhật trạng thái giao hàng**

| Ngày cập nhật trạng thái giao hàng | Số contact                                                                                 | Số chốt đơn                                                                           |
| ---------------------------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------ | ------------------------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***                         | Thể hiện số contact có ngày cập nhật trạng thái giao hàng trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và cập nhật trạng thái giao hàng trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***                    | Thể hiện số contact có ngày cập nhật trạng thái giao hàng trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và cập nhật trạng thái giao hàng trong khoảng thời gian được chọn |

**12. Ngày giao hàng**

| Ngày giao hàng  | Số contact                                                                                 | Số chốt đơn                                                       |
| --------------- | ------------------------------------------------------------------------------------------ | ----------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***      | Thể hiện số contact có ngày cập nhật trạng thái giao hàng trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và giao hàng trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING*** | Thể hiện số contact có ngày cập nhật trạng thái giao hàng trong khoảng thời gian được chọn | Tất cả các đơn chốt và giao hàng trong khoảng thời gian được chọn |
|                 |                                                                                            |                                                                   |

**13. Ngày tạo contact**

| Ngày tạo contact | Số contact                                                                                                                               | Số chốt đơn                                                           |
| ---------------- | ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- | --------------------------------------------------------------------- |
| ***SALE***       | Số contact mang về trong thời gian đc chọn (có thể đã chia hoặc chưa chia)                                                               | Tất cả các đơn được tạo và được chốt trong khoảng thời gian được chọn |
| ***MARKETING***  | Số contact mang về trong thời gian đc chọn (có thể đã chia hoặc chưa chia đối với  sale, tính từ thời điểm contact về đối với marketing) | Tất cả các đơn được tạo và được chốt trong khoảng thời gian được chọn |
