# 2.1 Telesales

- [2.1.1 Danh sách contact](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.1-danh-sach-contact.md): Danh sách contact: nơi lưu trữ thông tin khách hàng và thực hiện chốt đơn cho khách.
- [Cho phép sale chọn nguồn dữ liệu khi tạo contact thủ công](/2.-sale/2.1-telesales/cho-phep-sale-chon-nguon-du-lieu-khi-tao-contact-thu-cong.md)
- [2.1.2 Đơn hàng sale](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.2-don-hang-sale.md)
- [Tạo đơn khách cũ](/2.-sale/2.1-telesales/tao-don-khach-cu.md)
- [2.1.3 Lịch hẹn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.3-lich-hen.md)
- [2.1.3.1 Lịch hẹn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.3-lich-hen/2.1.3.1-lich-hen.md)
- [2.1.3.2 Quản lí nguồn đặt lịch](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.3-lich-hen/2.1.3.2-quan-li-nguon-dat-lich.md)
- [2.1.3.3 Thống kê lịch hẹn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.3-lich-hen/2.1.3.3-thong-ke-lich-hen.md)
- [2.1.4 Duyệt lịch hẹn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.4-duyet-lich-hen.md): Danh sách lịch hẹn sale, sale leader lên lịch hẹn
- [Cấu hình phí ship](/2.-sale/2.1-telesales/cau-hinh-phi-ship.md)
- [2.1.5 Cấu hình giảm giá](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.5-cau-hinh-giam-gia.md)
- [2.1.6 Cấu hình đơn hàng](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.6-cau-hinh-don-hang.md)
- [2.1.7 Cấu hình contact](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.7-cau-hinh-contact.md)
- [2.1.8 Thiết lập tác nghiệp](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.8-thiet-lap-tac-nghiep.md): Thiết lập kịch bản tác nghiệp của doanh nghiệp, hệ thống sẽ tự động đếm ngược thời gian và nhắc nhở, thông báo cho nhân viên sale thực hiện theo đúng quy trình.
- [2.1.9 Danh mục tác nghiệp](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.9-danh-muc-tac-nghiep.md): Chủ doanh nghiệp khai báo các tác nghiệp, kết quả tác nghiệp để thiết lập luồng tác nghiệp cho sale.
- [2.1.9.1 Cấu hình nhãn KH/ trạng thái KH theo tác nghiệp](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.9.1-cau-hinh-nhan-kh-trang-thai-kh-theo-tac-nghiep.md)
- [2.1.9.2 Cấu hình nhãn KH/ trạng thái KH theo kết quả tác nghiệp](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.9.2-cau-hinh-nhan-kh-trang-thai-kh-theo-ket-qua-tac-nghiep.md)
- [2.1.10 Cấu hình đầu số](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.10-cau-hinh-dau-so.md)
- [Telasales](/2.-sale/2.1-telesales/telasales.md): Thao tác import, phân bổ contact cho sale thủ công, đặt lịch, gọi điện trong danh sách contact
- [Sale xóa số contact trùng](/2.-sale/2.1-telesales/sale-xoa-so-contact-trung.md)
- [Chia số xóa contact số trùng](/2.-sale/2.1-telesales/chia-so-xoa-contact-so-trung.md)
- [Cấu hình contact: Không cho phép xem tin nhắn Facebook](/2.-sale/2.1-telesales/cau-hinh-contact-khong-cho-phep-xem-tin-nhan-facebook.md)
- [Cấu hình cho phép tích khách hàng cũ màn lên đơn](/2.-sale/2.1-telesales/cau-hinh-cho-phep-tich-khach-hang-cu-man-len-don.md)
- [Cấu hình đơn hàng : Cho phép sửa giảm giá hóa đơn](/2.-sale/2.1-telesales/cau-hinh-don-hang-cho-phep-sua-giam-gia-hoa-don.md)
- [Cho phép sale được đăng đơn với đơn hàng đã chốt](/2.-sale/2.1-telesales/cho-phep-sale-duoc-dang-don-voi-don-hang-da-chot.md)
- [Tìm kiếm chính xác số điện thoại theo số ký tự cho phép](/2.-sale/2.1-telesales/tim-kiem-chinh-xac-so-dien-thoai-theo-so-ky-tu-cho-phep.md)
- [Cho phép phân bổ đơn chốt cho sale](/2.-sale/2.1-telesales/cho-phep-phan-bo-don-chot-cho-sale.md)
- [Cho phép phân bổ đơn cho marketing](/2.-sale/2.1-telesales/cho-phep-phan-bo-don-cho-marketing.md)
- [Cấu hình contact: Cho phép contact chọn người dẫn khách](/2.-sale/2.1-telesales/cau-hinh-contact-cho-phep-contact-chon-nguoi-dan-khach.md)
- [2.1.11 Xuất Excel contact](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.11-xuat-excel-contact.md)
- [2.1.12 Xuất Excel đơn hàng](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.12-xuat-excel-don-hang.md)
- [2.1.13 Xuất Excel báo cáo](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.13-xuat-excel-bao-cao.md)
- [2.1.14 Cấu hình bản ghi chăm sóc](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.14-cau-hinh-ban-ghi-cham-soc.md): Bản ghi chăm sóc giúp lưu lại tất cả thông tin tương tác với khách hàng, dễ dàng theo dõi các lần chăm sóc, nhắc nhở kịp thời, đồng thời đánh giá và cải thiện chất lượng dịch vụ.
- [2.1.15 Bỏ qua địa chỉ chi tiết khi chốt đơn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.15-bo-qua-dia-chi-chi-tiet-khi-chot-don.md): Tính năng này giúp nhân viên chốt đơn nhanh hơn mà không cần nhập chi tiết từng thông tin. Khi bật tính năng, đơn hàng vẫn được xử lý đầy đủ, tiết kiệm thời gian và giảm sai sót.
- [2.1.16 Cấu hình ghi chú giao hàng](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.16-cau-hinh-ghi-chu-giao-hang.md)
- [2.1.17 Cấu hình đơn hàng: Bỏ qua địa chỉ danh mục khi chốt đơn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.17-cau-hinh-don-hang-bo-qua-dia-chi-danh-muc-khi-chot-don.md)
- [2.1.18 Không thay đổi ngày chốt đơn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.18-khong-thay-doi-ngay-chot-don.md)
- [2.1.19 Cấu hình contact: Quyền sale không được xem danh sách số trùng](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.19-cau-hinh-contact-quyen-sale-khong-duoc-xem-danh-sach-so-trung.md): Tính năng này cho phép sales vẫn nhìn được icon trùng số nhưng không thể xem được thông tin chi tiết và không lọc được trường số trùng tại màn Contact.
- [2.1.20 Cấu hình đơn hàng: Bỏ qua kiểm tra còn hàng khi đăng đơn](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.20-cau-hinh-don-hang-bo-qua-kiem-tra-con-hang-khi-dang-don.md): Tính năng này cho phép chọn các sản phẩm hết hàng khi lên đơn và vẫn có thể đăng đơn được.
- [2.1.21 Cấu hình contact: Cập nhật số đầu tiên về tính là số trùng](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.21-cau-hinh-contact-cap-nhat-so-dau-tien-ve-tinh-la-so-trung.md): Tính năng này cho phép tất cả các số đầu tiên đổ về đều tính là số trùng, và có hiển thị icon trùng số
- [2.1.22 Cấu hình contact: Bật xác định kiểu số theo đơn vị](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.22-cau-hinh-contact-bat-xac-dinh-kieu-so-theo-don-vi.md): Tính năng này cho phép kiểm tra tình trạng contact (ví dụ: số mới chưa có, số bị trùng,...) trên phạm vi toàn bộ các chi nhánh của đơn vị, chứ không chỉ trong một chi nhánh riêng lẻ.
- [2.1.23 Cấu hình contact: Phân quyền quản lý lịch hẹn của sale online](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.23-cau-hinh-contact-phan-quyen-quan-ly-lich-hen-cua-sale-online.md): Tính năng này cho phép Admin chi nhánh hoặc Thu ngân chi nhánh có thể quản lý thông tin đặt lịch hẹn hoặc xóa lịch hẹn đã tạo của Sale Online.
- [2.1.24 Sinh bản ghi chăm sóc theo cấu hình](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.24-sinh-ban-ghi-cham-soc-theo-cau-hinh.md)
- [2.1.25 Cấu hình mặc định đơn vị giảm giá hóa đơn (đồng hoặc %)](/2.-sale/2.1-telesales/2.1.25-cau-hinh-mac-dinh-don-vi-giam-gia-hoa-don-dong-hoac.md)
