2.1 Telesales

2.1.1 Danh sách contactchevron-rightCho phép sale chọn nguồn dữ liệu khi tạo contact thủ côngchevron-right2.1.2 Đơn hàng salechevron-rightTạo đơn khách cũchevron-right2.1.3 Lịch hẹnchevron-right2.1.4 Duyệt lịch hẹnchevron-rightCấu hình phí shipchevron-right2.1.5 Cấu hình giảm giáchevron-right2.1.6 Cấu hình đơn hàngchevron-right2.1.7 Cấu hình contactchevron-right2.1.8 Thiết lập tác nghiệpchevron-right2.1.9 Danh mục tác nghiệpchevron-right2.1.9.1 Cấu hình nhãn KH/ trạng thái KH theo tác nghiệpchevron-right2.1.9.2 Cấu hình nhãn KH/ trạng thái KH theo kết quả tác nghiệpchevron-right2.1.10 Cấu hình đầu sốchevron-rightTelasaleschevron-rightSale xóa số contact trùngchevron-rightChia số xóa contact số trùngchevron-rightCấu hình contact: Không cho phép xem tin nhắn Facebookchevron-rightCấu hình cho phép tích khách hàng cũ màn lên đơnchevron-rightCấu hình đơn hàng : Cho phép sửa giảm giá hóa đơnchevron-rightCho phép sale được đăng đơn với đơn hàng đã chốtchevron-rightTìm kiếm chính xác số điện thoại theo số ký tự cho phépchevron-rightCho phép phân bổ đơn chốt cho salechevron-rightCho phép phân bổ đơn cho marketingchevron-rightCấu hình contact: Cho phép contact chọn người dẫn kháchchevron-right2.1.11 Xuất Excel contactchevron-right2.1.12 Xuất Excel đơn hàngchevron-right2.1.13 Xuất Excel báo cáochevron-right2.1.14 Cấu hình bản ghi chăm sócchevron-right2.1.15 Bỏ qua địa chỉ chi tiết khi chốt đơnchevron-right2.1.16 Cấu hình ghi chú giao hàngchevron-right2.1.17 Cấu hình đơn hàng: Bỏ qua địa chỉ danh mục khi chốt đơnchevron-right2.1.18 Không thay đổi ngày chốt đơnchevron-right2.1.19 Cấu hình contact: Quyền sale không được xem danh sách số trùngchevron-right2.1.20 Cấu hình đơn hàng: Bỏ qua kiểm tra còn hàng khi đăng đơnchevron-right2.1.21 Cấu hình contact: Cập nhật số đầu tiên về tính là số trùngchevron-right2.1.22 Cấu hình contact: Bật xác định kiểu số theo đơn vịchevron-right2.1.23 Cấu hình contact: Phân quyền quản lý lịch hẹn của sale onlinechevron-right2.1.24 Sinh bản ghi chăm sóc theo cấu hìnhchevron-right